Khác biệt giữa các bản “Ngụ Ngôn Và Ẩn Dụ Trong Kinh Thánh”

Từ Thu Vien Tin Lanh
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Dòng 58: Dòng 58:
 
::#[[Giải Hòa]] (Ma-thi-ơ 5:25-26; Lu-ca 12:58-59)
 
::#[[Giải Hòa]] (Ma-thi-ơ 5:25-26; Lu-ca 12:58-59)
 
::#[[Hai Người Con Trai]] (21:27b-31)
 
::#[[Hai Người Con Trai]] (21:27b-31)
::#[[Cỏ và Lúa]] (13:24-30)
+
::#[[Cỏ và Lúa]] (13:24-30; 13:36-43)
 
::#[[Men]] (Ma-thi-ơ 13:33; Lu-ca 13:20-21)
 
::#[[Men]] (Ma-thi-ơ 13:33; Lu-ca 13:20-21)
 +
::#[[Tìm Thấy Kho Tàng]] (13:44)
 
::#[[Châu Ngọc]] (13:45-46)
 
::#[[Châu Ngọc]] (13:45-46)
 
::#[[Ngư Phủ]] (13:47-48)
 
::#[[Ngư Phủ]] (13:47-48)
 +
::#[[Những Người Làm Công]] (20:1-16)
 +
::#[[Những Tá Điền Gian Ác]] (Ma-thi-ơ 21:33-46; Mác 12:1-12; Lu-ca 20:9-19)
 +
::#[[Cây Cối]] (15:13)
 +
::#[[Tìm Chiên Lạc]] (Ma-thi-ơ 18:11-14; Lu-ca 15:3-7)
 +
::#[[Chiên Rơi Xuống Hố]] (Ma-thi-ơ 18:11-14)
 +
::#[[Y Sĩ]] (Ma-thi-ơ 9:11-12; Mác 2:17; Lu-ca 5:31-32)
 +
::#[[Người Lực Lưỡng]] (Ma-thi-ơ 12:25-29; Mác 3:27; Lu-ca 11:17-22)
  
 
:*'''Mác'''
 
:*'''Mác'''
 
::#[[Chàng Rể Và Các Bạn]] (Ma-thi-ơ 9:15; Mác 2:19-20; Lu-ca 5:34-35)
 
::#[[Chàng Rể Và Các Bạn]] (Ma-thi-ơ 9:15; Mác 2:19-20; Lu-ca 5:34-35)
::#[[Hạt Cải]] (13-31-32)
+
::#[[Hạt Cải]] (13:31-32)
 +
::#[[Hạt Giống Phát Triển]] (4:26-29)
 
::#[[Người Gieo Giống]] (Ma-thi-ơ 13:3-23; Mác 4:1-20; Lu-ca 8:5-15)
 
::#[[Người Gieo Giống]] (Ma-thi-ơ 13:3-23; Mác 4:1-20; Lu-ca 8:5-15)
 
::#[[Một Người Đi Xa]] (12:32-37)
 
::#[[Một Người Đi Xa]] (12:32-37)
 
::#[[Chiên và Dê]] (25:31-46)
 
::#[[Chiên và Dê]] (25:31-46)
 +
::#[[Những Tá Điền Gian Ác]] (Ma-thi-ơ 21:33-46; Mác 12:1-12; Lu 20:9-19)
 +
::#[[Y Sĩ]] (Ma-thi-ơ 9:11-12; Mác 2:17; Lu 5:31-32)
 +
::#[[Người Lực Lưỡng]] (Ma-thi-ơ 12:25-29; Mác 3:27; Lu-ca 11:17-22)
  
 
:*'''Lu-ca'''
 
:*'''Lu-ca'''
Dòng 89: Dòng 101:
 
::#[[Người Giàu Dại Dột]] (12:16-21)
 
::#[[Người Giàu Dại Dột]] (12:16-21)
 
::#[[Men]] (Ma-thi-ơ 13:33; Lu-ca 13:20-21)
 
::#[[Men]] (Ma-thi-ơ 13:33; Lu-ca 13:20-21)
 +
::#[[Tìm Chiên Lạc]] (Ma-thi-ơ 18:11-14; Lu-ca 15:3-7)
 +
::#[[Những Tá Điền Gian Ác]] (Ma-thi-ơ 21:33-46; Mác 12:1-12; Lu-ca 20:9-19)
 +
::#[[Y Sĩ]] (Ma-thi-ơ 9:11-12; Mác 2:17; Lu-ca 5:31-32)
 +
::#[[Người Lực Lưỡng]] (Ma-thi-ơ 12:25-29; Mác 3:27; Lu-ca 11:17-22)
 +
::#[[Xây Nhà Trên Nền Đá]] (Ma-thi-ơ 7:24-29; Lu-ca 6:46-49)
 +
::#[[Vầng Đá Góc Nhà]] (Ma-thi-ơ 12:42-44; Mác 12:10-11; Lu-ca 20:17-18)
  
 
:*'''Giăng'''
 
:*'''Giăng'''
 +
::#[[Người Chăn Nhân Từ]] (10:1-30)
 +
::#[[Gốc Nho Thật]] (15:1-8)
  
 
==Tài Liệu==
 
==Tài Liệu==

Phiên bản lúc 16:51, ngày 4 tháng 9 năm 2020

Cựu Ước

  • Sáng Thế Ký
  1. Núi Mô-ri-a (Hê-bơ-rơ 11:17-19; Sáng Thế Ký 22)
  • Xuất Ê-díp-tô Ký
  1. Đền Tạm (Xuất Ê-díp-tô Ký 25-31; Hê-bơ-rơ 9:1-10)
  • Dân Số Ký
  1. Ba-la-am (22; 23:7; 23:18; 24:3; 24:15; 24:20-23)
  • Các Quan Xét
  1. Những Loại Cây (9:7-15)
  • II Sa-mu-ên
  1. Con Cừu Nhỏ (12:1-4)
  2. Hai Đứa Con Trai (14:1-24)
  • I Các Vua
  1. Vị Tiên Tri Bị Thương (20:35-43)
  2. Bầy Chiên Tản Lạc (22:13-28)
  • II Các Vua
  1. Cây Gai Và Cây Hương Nam (14:8-14)
  • Gióp
  • Thi Thiên
  1. Người Chăn (80:1-4)
  2. Bánh Đẫm Lệ (80:5)
  3. Cây Hương Nam (80:10)
  4. Heo Rừng (80:13)
  5. Cây Nho Rời Ai Cập (80:8-19)
  • Ê-sai
  1. Vườn Nho (5:1-7)
  • Giê-rê-mi
  1. Cây Hạnh và Nồi Nước Sôi (1:11-19)
  2. Đai Thắt Lưng (13:1-11)
  3. Bình Rượu (13:12-14)
  4. Thợ Gốm và Đất Sét (18:1-10)
  5. Bình Bị Bể (19:1-13)
  6. Hai Giỏ Trái Vả (24:1-10)
  7. Chén Thịnh Nộ (25:15-38)
  8. Cái Ách (27:1-22, 28:1-17)
  9. Những Hòn Đá Bị Dấu Kín (43:8-13)
  • Ê-xê-chi-ên

Tân Ước

  • Ma-thi-ơ
  1. Mười Người Nữ Đồng Trinh (25:1-13)
  2. Tiệc Cưới (22:1-14)
  3. Người Gieo Giống (Ma-thi-ơ 13:3-23; Mác 4:1-20; Lu-ca 8:5-15)
  4. Các ta-lâng (25:14-20)
  5. Hai Người Mắc Nợ (18:23-35)
  6. Chàng Rể Và Các Bạn (Ma-thi-ơ 9:15; Mác 2:19-20; Lu-ca 5:34-35)
  7. Giải Hòa (Ma-thi-ơ 5:25-26; Lu-ca 12:58-59)
  8. Hai Người Con Trai (21:27b-31)
  9. Cỏ và Lúa (13:24-30; 13:36-43)
  10. Men (Ma-thi-ơ 13:33; Lu-ca 13:20-21)
  11. Tìm Thấy Kho Tàng (13:44)
  12. Châu Ngọc (13:45-46)
  13. Ngư Phủ (13:47-48)
  14. Những Người Làm Công (20:1-16)
  15. Những Tá Điền Gian Ác (Ma-thi-ơ 21:33-46; Mác 12:1-12; Lu-ca 20:9-19)
  16. Cây Cối (15:13)
  17. Tìm Chiên Lạc (Ma-thi-ơ 18:11-14; Lu-ca 15:3-7)
  18. Chiên Rơi Xuống Hố (Ma-thi-ơ 18:11-14)
  19. Y Sĩ (Ma-thi-ơ 9:11-12; Mác 2:17; Lu-ca 5:31-32)
  20. Người Lực Lưỡng (Ma-thi-ơ 12:25-29; Mác 3:27; Lu-ca 11:17-22)
  • Mác
  1. Chàng Rể Và Các Bạn (Ma-thi-ơ 9:15; Mác 2:19-20; Lu-ca 5:34-35)
  2. Hạt Cải (13:31-32)
  3. Hạt Giống Phát Triển (4:26-29)
  4. Người Gieo Giống (Ma-thi-ơ 13:3-23; Mác 4:1-20; Lu-ca 8:5-15)
  5. Một Người Đi Xa (12:32-37)
  6. Chiên và Dê (25:31-46)
  7. Những Tá Điền Gian Ác (Ma-thi-ơ 21:33-46; Mác 12:1-12; Lu 20:9-19)
  8. Y Sĩ (Ma-thi-ơ 9:11-12; Mác 2:17; Lu 5:31-32)
  9. Người Lực Lưỡng (Ma-thi-ơ 12:25-29; Mác 3:27; Lu-ca 11:17-22)
  • Lu-ca
  1. Chàng Rể Và Các Bạn (Ma-thi-ơ 9:15; Mác 2:19-20; Lu-ca 5:34-35)
  2. Người Con Trai Hoang Đàng (15:11-32)
  3. Người Gieo Giống (Ma-thi-ơ 13:3-23; Mác 4:1-20; Lu-ca 8:5-15)
  4. Người Sa-ma-ri Nhân Lành (10:25-37)
  5. Người Thâu Thuế và Người Pha-ri-si (18:9-14)
  6. Quan Án Bất Công (18:1-8)
  7. Người Giàu và La-xa-rơ (16:19-31)
  8. Quản Gia Bất Trung (16:1-18)
  9. Cây Vả (13:6-9)
  10. Hai Người Mắc Nợ (7:40-50)
  11. Vua Biết Suy Tính (14:31-32)
  12. Những Nén Bạc (19:12-27)
  13. Người Chủ Trở Về (12:35-48)
  14. Chủ Vắng Nhà (12:35-48)
  15. Người Làm Công (17:7-10)
  16. Dạ Tiệc (14:16-24)
  17. Người Giàu Dại Dột (12:16-21)
  18. Men (Ma-thi-ơ 13:33; Lu-ca 13:20-21)
  19. Tìm Chiên Lạc (Ma-thi-ơ 18:11-14; Lu-ca 15:3-7)
  20. Những Tá Điền Gian Ác (Ma-thi-ơ 21:33-46; Mác 12:1-12; Lu-ca 20:9-19)
  21. Y Sĩ (Ma-thi-ơ 9:11-12; Mác 2:17; Lu-ca 5:31-32)
  22. Người Lực Lưỡng (Ma-thi-ơ 12:25-29; Mác 3:27; Lu-ca 11:17-22)
  23. Xây Nhà Trên Nền Đá (Ma-thi-ơ 7:24-29; Lu-ca 6:46-49)
  24. Vầng Đá Góc Nhà (Ma-thi-ơ 12:42-44; Mác 12:10-11; Lu-ca 20:17-18)
  • Giăng
  1. Người Chăn Nhân Từ (10:1-30)
  2. Gốc Nho Thật (15:1-8)

Tài Liệu