Khác biệt giữa các bản “Ngụ Ngôn Và Ẩn Dụ Trong Kinh Thánh”

Từ Thu Vien Tin Lanh
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
 
(Không hiển thị 36 phiên bản của 2 người dùng ở giữa)
Dòng 26: Dòng 26:
  
 
:*'''Thi Thiên'''
 
:*'''Thi Thiên'''
 +
::#[[Người Chăn]] (45:1-17; Khải Huyền 19:9)
 
::#[[Người Chăn]] (80:1-4)
 
::#[[Người Chăn]] (80:1-4)
 
::#[[Bánh Đẫm Lệ]] (80:5)
 
::#[[Bánh Đẫm Lệ]] (80:5)
Dòng 31: Dòng 32:
 
::#[[Heo Rừng]] (80:13)
 
::#[[Heo Rừng]] (80:13)
 
::#[[Cây Nho Rời Ai Cập]] (80:8-19)
 
::#[[Cây Nho Rời Ai Cập]] (80:8-19)
 +
 +
:*'''Châm Ngôn'''
 +
::#[[Sự Vô Dụng]] (26:7)
 +
 +
:*'''Truyền Đạo'''
 +
::#[[Ăn Uống]] (5:18-20)
 +
::#[[Thành Nhỏ]] (9:13-18)
 +
 +
:*'''Nhã Ca'''
  
 
:*'''Ê-sai'''
 
:*'''Ê-sai'''
 +
::#[[Máng Của Chủ]] (1:2-9)
 
::#[[Vườn Nho]] (5:1-7)
 
::#[[Vườn Nho]] (5:1-7)
 +
::#[[Sự An Ủi]] (28:23-29)
  
 
:*'''Giê-rê-mi'''
 
:*'''Giê-rê-mi'''
Dòng 47: Dòng 59:
  
 
:*'''Ê-xê-chi-ên'''
 
:*'''Ê-xê-chi-ên'''
 +
::#[[Những Sinh Vật]] (1:1-28)
 +
::#[[Ăn Nuốt Sách]] (2:1-3:27)
 +
::#[[Vẽ Trên Gạch]] (4:1-17)
 +
::#[[Cạo Tóc]] (5:1-17)
 +
::#[[Tượng Ghen Tuông]] (8:1-18)
 +
::#[[Người Đeo Ống Mực Bằng Sừng]] (9:1-10:22)
 +
::#[[Nồi Thịt]] (11:1-25)
 +
::#[[Dọn Đồ]] (12:1-28)
 +
::#[[Nhánh Nho]] (15:1-8)
 +
::#[[Người Vợ Bất Trung]] (16:1-63)
 +
::#[[Chim Đại Bàng]] (17:1-24)
 +
::#[[Sư Tử Cái Và Những Sư Tử Tơ]] (19:1-9)
 +
::#[[Cây Nho Và Những Nhánh Sum Suê]] (19:10-14)
 +
::#[[Hai Chị Em]] (23:1-49)
 +
::#[[Nồi Nóng Sôi]] (24:1-5)
 +
::#[[Vợ Của Tiên Tri]] (24:15-24)
 +
::#[[Chê-ru-bim Được Xức Dầu]] (28:1-19)
 +
::#[[Cây Hương Nam Tại Li-ban]] (31:1-18)
 +
::#[[Những Người Chăn Chiên Bất Trung]] (34:1-31)
 +
::#[[Thung Lũng Xương Khô]] (37:1-14)
 +
::#[[Hai Cây Gậy]] (37:15-28)
 +
::#[[Thước Đo]] (40:1-5; 43:1-17)
 +
::#[[Nước Lụt]] (47:1-12)
 +
 +
:*'''Đa-ni-ên'''
 +
::#[[Pho Tượng Khổng Lồ]] (2:31-45)
 +
::#[[Cây Lớn]] (4:1-37)
 +
::#[[Bàn Tay Viết Trên Tường]] (5:1-31)
 +
::#[[Bốn Con Thú]] (7:1-28)
 +
::#[[Con Chiên Và Con Dê]] (8:1-25)
 +
 +
:*'''Ô-sê'''
 +
::#[[Người Vợ Không Trung Chính]] (1:1-3:5)
 +
 +
:*'''Mi-chê'''
 +
::#[[Xã Hội Băng Hoại]] (2:1-13)
 +
 +
:*'''Ha-ba-cúc'''
 +
::#[[Sự Chế Nhạo]] (2:6-20)
 +
 +
:*'''Xa-cha-ri'''
 +
::#[[Những Con Ngựa và Những Cây Sim]] (1:8-17)
 +
::#[[Những Cái Sừng và Những Người Thợ Rèn]] (1:18-24)
 +
::#[[Thầy Tế Lễ Giê-hô-sua ]] (3:1-10; 6:9-15)
 +
::#[[Những Cây Đèn Bằng Vàng]] (4:1-14)
 +
::#[[Cuốn Sách Biết Bay]] (5:1-4)
 +
::#[[Người Phụ Nữ và Thùng Ê-pha]] (5:5-11)
 +
::#[[Bốn Xe Chiến Mã]] (6:1-8)
 +
::#[[Vương Miện]] (6:9-15)
 +
::#[[Hai Cây Gậy Của Người Chăn Bầy]] (11:4-17)
 +
 +
:*'''Ma-la-chi'''
 +
::#[[Chúa Đến]] (3:1-3, 3:7; 4:2)
  
 
=='''Tân Ước'''==
 
=='''Tân Ước'''==
 
:*'''Ma-thi-ơ'''
 
:*'''Ma-thi-ơ'''
::#[[Mười Người Nữ Đồng Trinh]] (25:1-13)
+
 
::#[[Tiệc Cưới]] (22:1-14)
+
::#[[Dòng Dõi Rắn Lục]] (Ma-thi-ơ 3:7; Lu-ca 3:7)
 +
::#[[Cái Nia Quạt Lúa]] (Ma-thi-ơ 3:12)
 +
::#[[Muối Của Đất]] (Ma-thi-ơ 5:13; Mác 9:50; Lu-ca 14:34-35)
 +
::#[[Ngọn Đèn Soi Sáng]] (5:15-16)
 +
::#[[Giải Hòa]] (Ma-thi-ơ 5:25-26; Lu-ca 12:58-59)
 +
::#[[Mối Mọt và Trộm Cướp]] (Ma-thi-ơ 6:19-20)
 +
::#[[Con Mắt Của Thân Thể]] (Ma-thi-ơ 6:22-23)
 +
::#[[Tôi Tớ và Ông Chủ]] (Ma-thi-ơ 6:24)
 +
::#[[Chim Trời và Hoa Huệ]] (Ma-thi-ơ 6:25-34)
 +
::#[[Cây Dằm và Cây Đà]] (Ma-thi-ơ 7:1-5)
 +
::#[[Chó và Heo]] (Ma-thi-ơ 7:6)
 +
::#[[Đá và Rắn]] (Ma-thi-ơ 7:3-12)
 +
::#[[Cửa Hẹp]] (Ma-thi-ơ 7:13-14; Lu-ca 13:24)
 +
::#[[Chiên và Sói]] (Ma-thi-ơ 7:15)
 +
::#[[Cây Xấu và Cây Tốt]] (Ma-thi-ơ 7:16-20)
 +
::#[[Hai Căn Nhà]] (Ma-thi-ơ 7:21-28)
 +
::#[[Chồn và Chim]] (Ma-thi-ơ 8:18-22)
 +
::#[[Y Sĩ]] (Ma-thi-ơ 9:11-12; Mác 2:17; Lu-ca 5:31-32)
 +
::#[[Chàng Rể Và Các Bạn]] (Ma-thi-ơ 9:15; Mác 2:19-20; Lu-ca 5:34-35)
 +
::#[[Cũ và Mới]] (Ma-thi-ơ 9:16-17)
 +
::#[[Bầy Chiên và Mùa Gặt]] (Ma-thi-ơ 9:36-38)
 +
::#[[Người Lực Lưỡng]] (Ma-thi-ơ 12:25-29; Mác 3:27; Lu-ca 11:17-22)
 +
::#[[Giô-na Và Nữ Hoàng Nam Phương]] (12:39-42)
 
::#[[Người Gieo Giống]] (Ma-thi-ơ 13:3-23; Mác 4:1-20; Lu-ca 8:5-15)
 
::#[[Người Gieo Giống]] (Ma-thi-ơ 13:3-23; Mác 4:1-20; Lu-ca 8:5-15)
::#[[Các ta-lâng]] (25:14-20)
+
::#[[Cỏ và Lúa]] (13:24-30; 13:36-43)
::#[[Hai Người Mắc Nợ]] (18:23-35)
 
::#[[Chàng Rể]] (Ma-thi-ơ 9:15; Mác 2:19-20; Lu-ca 5:34-35)
 
::#[[Giải Hòa]] (Ma-thi-ơ 5:25-26; Lu-ca 12:58-59)
 
::#[[Hai Người Con Trai]] (21:27b-31)
 
::#[[Cỏ và Lúa]] (13:24-30)
 
 
::#[[Men]] (Ma-thi-ơ 13:33; Lu-ca 13:20-21)
 
::#[[Men]] (Ma-thi-ơ 13:33; Lu-ca 13:20-21)
 +
::#[[Tìm Thấy Kho Tàng]] (13:44)
 
::#[[Châu Ngọc]] (13:45-46)
 
::#[[Châu Ngọc]] (13:45-46)
 
::#[[Ngư Phủ]] (13:47-48)
 
::#[[Ngư Phủ]] (13:47-48)
 +
::#[[Cây Cối]] (15:13)
 +
::#[[Lãnh Đạo Mù Quáng]] (15:14)
 +
::#[[Thời Tiết]] (Ma-thi-ơ 16:1-4; Lu-ca 12:54-56)
 +
::#[[Tìm Chiên Lạc]] (Ma-thi-ơ 18:11-14; Lu-ca 15:3-7)
 +
::#[[Chiên Rơi Xuống Hố]] (Ma-thi-ơ 18:11-14)
 +
::#[[Vị Vua Và Hai Người Mắc Nợ]] (Ma-thi-ơ 18:23-35)
 +
::#[[Những Người Làm Công Trong Vườn Nho]] (Ma-thi-ơ 20:1-16)
 +
::#[[Những Tá Điền Gian Ác]] (Ma-thi-ơ 21:33-46; Mác 12:1-12; Lu-ca 20:9-19)
 +
::#[[Hai Người Con Trai]] (Ma-thi-ơ 21:27b-31)
 +
::#[[Vầng Đá Góc Nhà]] (Ma-thi-ơ 21:42-44; Mác 12:10-11; Lu-ca 20:17-18)
 +
::#[[Tiệc Cưới]] (22:1-14)
 +
::#[[Mười Người Nữ Đồng Trinh]] (25:1-13)
 +
::#[[Các Ta-lâng]] (Ma-thi-ơ 25:14-30)
  
 
:*'''Mác'''
 
:*'''Mác'''
::#[[Chàng Rể]] (Ma-thi-ơ 9:15; Mác 2:19-20; Lu-ca 34-35)
+
 
::#[[Hạt Cải]] (13-31-32)
+
::#[[Y Sĩ]] (Ma-thi-ơ 9:11-12; Mác 2:17; Lu 5:31-32)
 +
::#[[Chàng Rể Và Các Bạn]] (Ma-thi-ơ 9:15; Mác 2:19-20; Lu-ca 5:34-35)
 +
::#[[Người Lực Lưỡng]] (Ma-thi-ơ 12:25-29; Mác 3:27; Lu-ca 11:17-22)
 
::#[[Người Gieo Giống]] (Ma-thi-ơ 13:3-23; Mác 4:1-20; Lu-ca 8:5-15)
 
::#[[Người Gieo Giống]] (Ma-thi-ơ 13:3-23; Mác 4:1-20; Lu-ca 8:5-15)
::#[[Một Người Đi Xa]] (12:32-37)
+
::#[[Hạt Giống Phát Triển]] (Mác 4:26-29)
::#[[Chiên và Dê]] (25:31-46)
+
::#[[Hạt Cải]] (Mác 4:31-32)
 +
::#[[Chiên và Dê]] (25:31-46; Mác 12:1-12; Lu 20:9-19)
 +
::#[[Vầng Đá Góc Nhà]] (Ma-thi-ơ 12:42-44; Mác 12:10-11; Lu-ca 20:17-18)
 +
::#[[Ông Chủ Đi Xa]] (Mác 13:34-37)
  
 
:*'''Lu-ca'''
 
:*'''Lu-ca'''
::#[[Chàng Rể]] (Ma-thi-ơ 9:15; Mác 2:19-20; Lu-ca 34-35)
+
 
::#[[Người Con Trai Hoang Đàng]] (15:11-32)
+
::#[[Núi và Thung Lũng]] (Lu-ca 3:4-6; Ê-sai 40:3)
 +
::#[[Dòng Dõi Rắn Lục]] (Ma-thi-ơ 3:7; Lu-ca 3:7)
 +
::#[[Lưỡi Rìu và Gốc Cây]] (Lu-ca 3:9)
 +
::#[[Y Sĩ]] (Ma-thi-ơ 9:11-12; Mác 2:17; Lu-ca 5:31-32)
 +
::#[[Chàng Rể Và Các Bạn]] (Ma-thi-ơ 9:15; Mác 2:19-20; Lu-ca 5:34-35)
 +
::#[[Xây Nhà Trên Nền Đá]] (Ma-thi-ơ 7:24-29; Lu-ca 6:46-49)
 +
::#[[Hai Người Mắc Nợ]] (Lu-ca 7:40-50)
 +
::#[[Muối Của Đất]] (Ma-thi-ơ 5:13; Mác 9:50; Lu-ca 14:34-35)
 
::#[[Người Gieo Giống]] (Ma-thi-ơ 13:3-23; Mác 4:1-20; Lu-ca 8:5-15)
 
::#[[Người Gieo Giống]] (Ma-thi-ơ 13:3-23; Mác 4:1-20; Lu-ca 8:5-15)
::#[[Người Sa-ma-ri Nhân Lành]] (10:25-37)
+
::#[[Người Sa-ma-ri Nhân Lành]] (Lu-ca 10:25-37)
::#[[Người Thâu Thuế và Người Pha-ri-si]] (18:9-14)
+
::#[[Người Lực Lưỡng]] (Ma-thi-ơ 12:25-29; Mác 3:27; Lu-ca 11:17-22)
::#[[Quan Án Bất Công]] (18:1-8)
+
::#[[Người Giàu Dại Dột]] (Lu-ca 12:16-21)
::#[[Người Giàu và La-xa-rơ]] (16:19-31)
+
::#[[Người Chủ Trở Về]] (Lu-ca 12:35-48)
::#[[Quản Gia Bất Trung]] (16:1-18)
+
::#[[Thời Tiết]] (Ma-thi-ơ 16:1-4; Lu-ca 12:54-56)
::#[[Cây Vả]] (13:6-9)
+
::#[[Cây Vả]] (Lu-ca 13:6-9)
::#[[Hai Người Mắc Nợ]] (7:40-50)
 
::#[[Vua Biết Suy Tính]] (14:31-32)
 
::#[[Những Nén Bạc]] (19:12-27)
 
::#[[Người Chủ Trở Về]] (12:35-48)
 
::#[[Chủ Vắng Nhà]] (12:35-48)
 
::#[[Người Làm Công]] (17:7-10)
 
::#[[Dạ Tiệc]] (14:16-24)
 
::#[[Người Giàu Dại Dột]] (12:16-21)
 
 
::#[[Men]] (Ma-thi-ơ 13:33; Lu-ca 13:20-21)
 
::#[[Men]] (Ma-thi-ơ 13:33; Lu-ca 13:20-21)
 +
::#[[Dạ Tiệc]] (Lu-ca 14:16-24)
 +
::#[[Vua Biết Suy Tính]] (Lu-ca 14:31-32)
 +
::#[[Muối Của Đất]] (Ma-thi-ơ 5:13; Mác 9:50; Lu-ca 14:34-35)
 +
::#[[Tìm Chiên Lạc]] (Ma-thi-ơ 18:11-14; Lu-ca 15:3-7)
 +
::#[[Người Đồng Tiền Thất Lạc]] (15:7-10)
 +
::#[[Người Con Trai Hoang Đàng]] (15:11-32)
 +
::#[[Quản Gia Bất Trung]] (Lu-ca 16:1-18)
 +
::#[[Người Giàu và La-xa-rơ]] (Lu-ca 16:19-31)
 +
::#[[Người Làm Công]] (Lu-ca 17:7-10)
 +
::#[[Quan Án Bất Công]] (Lu-ca 18:1-8)
 +
::#[[Người Thâu Thuế và Người Pha-ri-si]] (Lu-ca 18:9-14)
 +
::#[[Những Nén Bạc]] (Lu-ca 19:12-27)
 +
::#[[Những Tá Điền Gian Ác]] (Ma-thi-ơ 21:33-46; Mác 12:1-12; Lu-ca 20:9-19)
 +
::#[[Vầng Đá Góc Nhà]] (Ma-thi-ơ 12:42-44; Mác 12:10-11; Lu-ca 20:17-18)
  
 
:*'''Giăng'''
 
:*'''Giăng'''
 +
 +
::#[[Chiên Con Của Đức Chúa Trời]] (Giăng 1:29-36)
 +
::#[[Đền Thờ]] (Giăng 2:19-21)
 +
::#[[Con Rắn Đồng]] (Giăng 3:14-18)
 +
::#[[Chú Rể và Các Bạn]] (Giăng 3:29-30)
 +
::#[[Nước Sống]] (Giăng 4:4-14)
 +
::#[[Bánh Của Sự Sống]] (Giăng 6:29-40)
 +
::#[[Cửa Của Chiên]] (Giăng 10:7-9)
 +
::#[[Người Chăn Nhân Từ]] (Giăng 10:1-30)
 +
::#[[Sự Sống Lại Và Sự Sống]] (Giăng 11:25-26)
 +
::#[[Hạt Giống Sau Khi Gieo]] (Giăng 12:24)
 +
::#[[Gốc Nho Thật]] (Giăng 15:1-8)
 +
::#[[Người Phụ Nữ Sắp Sanh]] (Giăng 16:20-22)
  
 
==Tài Liệu==
 
==Tài Liệu==

Bản hiện tại lúc 04:50, ngày 1 tháng 11 năm 2020

Cựu Ước

  • Sáng Thế Ký
  1. Núi Mô-ri-a (Hê-bơ-rơ 11:17-19; Sáng Thế Ký 22)
  • Xuất Ê-díp-tô Ký
  1. Đền Tạm (Xuất Ê-díp-tô Ký 25-31; Hê-bơ-rơ 9:1-10)
  • Dân Số Ký
  1. Ba-la-am (22; 23:7; 23:18; 24:3; 24:15; 24:20-23)
  • Các Quan Xét
  1. Những Loại Cây (9:7-15)
  • II Sa-mu-ên
  1. Con Cừu Nhỏ (12:1-4)
  2. Hai Đứa Con Trai (14:1-24)
  • I Các Vua
  1. Vị Tiên Tri Bị Thương (20:35-43)
  2. Bầy Chiên Tản Lạc (22:13-28)
  • II Các Vua
  1. Cây Gai Và Cây Hương Nam (14:8-14)
  • Gióp
  • Thi Thiên
  1. Người Chăn (45:1-17; Khải Huyền 19:9)
  2. Người Chăn (80:1-4)
  3. Bánh Đẫm Lệ (80:5)
  4. Cây Hương Nam (80:10)
  5. Heo Rừng (80:13)
  6. Cây Nho Rời Ai Cập (80:8-19)
  • Châm Ngôn
  1. Sự Vô Dụng (26:7)
  • Truyền Đạo
  1. Ăn Uống (5:18-20)
  2. Thành Nhỏ (9:13-18)
  • Nhã Ca
  • Ê-sai
  1. Máng Của Chủ (1:2-9)
  2. Vườn Nho (5:1-7)
  3. Sự An Ủi (28:23-29)
  • Giê-rê-mi
  1. Cây Hạnh và Nồi Nước Sôi (1:11-19)
  2. Đai Thắt Lưng (13:1-11)
  3. Bình Rượu (13:12-14)
  4. Thợ Gốm và Đất Sét (18:1-10)
  5. Bình Bị Bể (19:1-13)
  6. Hai Giỏ Trái Vả (24:1-10)
  7. Chén Thịnh Nộ (25:15-38)
  8. Cái Ách (27:1-22, 28:1-17)
  9. Những Hòn Đá Bị Dấu Kín (43:8-13)
  • Ê-xê-chi-ên
  1. Những Sinh Vật (1:1-28)
  2. Ăn Nuốt Sách (2:1-3:27)
  3. Vẽ Trên Gạch (4:1-17)
  4. Cạo Tóc (5:1-17)
  5. Tượng Ghen Tuông (8:1-18)
  6. Người Đeo Ống Mực Bằng Sừng (9:1-10:22)
  7. Nồi Thịt (11:1-25)
  8. Dọn Đồ (12:1-28)
  9. Nhánh Nho (15:1-8)
  10. Người Vợ Bất Trung (16:1-63)
  11. Chim Đại Bàng (17:1-24)
  12. Sư Tử Cái Và Những Sư Tử Tơ (19:1-9)
  13. Cây Nho Và Những Nhánh Sum Suê (19:10-14)
  14. Hai Chị Em (23:1-49)
  15. Nồi Nóng Sôi (24:1-5)
  16. Vợ Của Tiên Tri (24:15-24)
  17. Chê-ru-bim Được Xức Dầu (28:1-19)
  18. Cây Hương Nam Tại Li-ban (31:1-18)
  19. Những Người Chăn Chiên Bất Trung (34:1-31)
  20. Thung Lũng Xương Khô (37:1-14)
  21. Hai Cây Gậy (37:15-28)
  22. Thước Đo (40:1-5; 43:1-17)
  23. Nước Lụt (47:1-12)
  • Đa-ni-ên
  1. Pho Tượng Khổng Lồ (2:31-45)
  2. Cây Lớn (4:1-37)
  3. Bàn Tay Viết Trên Tường (5:1-31)
  4. Bốn Con Thú (7:1-28)
  5. Con Chiên Và Con Dê (8:1-25)
  • Ô-sê
  1. Người Vợ Không Trung Chính (1:1-3:5)
  • Mi-chê
  1. Xã Hội Băng Hoại (2:1-13)
  • Ha-ba-cúc
  1. Sự Chế Nhạo (2:6-20)
  • Xa-cha-ri
  1. Những Con Ngựa và Những Cây Sim (1:8-17)
  2. Những Cái Sừng và Những Người Thợ Rèn (1:18-24)
  3. Thầy Tế Lễ Giê-hô-sua (3:1-10; 6:9-15)
  4. Những Cây Đèn Bằng Vàng (4:1-14)
  5. Cuốn Sách Biết Bay (5:1-4)
  6. Người Phụ Nữ và Thùng Ê-pha (5:5-11)
  7. Bốn Xe Chiến Mã (6:1-8)
  8. Vương Miện (6:9-15)
  9. Hai Cây Gậy Của Người Chăn Bầy (11:4-17)
  • Ma-la-chi
  1. Chúa Đến (3:1-3, 3:7; 4:2)

Tân Ước

  • Ma-thi-ơ
  1. Dòng Dõi Rắn Lục (Ma-thi-ơ 3:7; Lu-ca 3:7)
  2. Cái Nia Quạt Lúa (Ma-thi-ơ 3:12)
  3. Muối Của Đất (Ma-thi-ơ 5:13; Mác 9:50; Lu-ca 14:34-35)
  4. Ngọn Đèn Soi Sáng (5:15-16)
  5. Giải Hòa (Ma-thi-ơ 5:25-26; Lu-ca 12:58-59)
  6. Mối Mọt và Trộm Cướp (Ma-thi-ơ 6:19-20)
  7. Con Mắt Của Thân Thể (Ma-thi-ơ 6:22-23)
  8. Tôi Tớ và Ông Chủ (Ma-thi-ơ 6:24)
  9. Chim Trời và Hoa Huệ (Ma-thi-ơ 6:25-34)
  10. Cây Dằm và Cây Đà (Ma-thi-ơ 7:1-5)
  11. Chó và Heo (Ma-thi-ơ 7:6)
  12. Đá và Rắn (Ma-thi-ơ 7:3-12)
  13. Cửa Hẹp (Ma-thi-ơ 7:13-14; Lu-ca 13:24)
  14. Chiên và Sói (Ma-thi-ơ 7:15)
  15. Cây Xấu và Cây Tốt (Ma-thi-ơ 7:16-20)
  16. Hai Căn Nhà (Ma-thi-ơ 7:21-28)
  17. Chồn và Chim (Ma-thi-ơ 8:18-22)
  18. Y Sĩ (Ma-thi-ơ 9:11-12; Mác 2:17; Lu-ca 5:31-32)
  19. Chàng Rể Và Các Bạn (Ma-thi-ơ 9:15; Mác 2:19-20; Lu-ca 5:34-35)
  20. Cũ và Mới (Ma-thi-ơ 9:16-17)
  21. Bầy Chiên và Mùa Gặt (Ma-thi-ơ 9:36-38)
  22. Người Lực Lưỡng (Ma-thi-ơ 12:25-29; Mác 3:27; Lu-ca 11:17-22)
  23. Giô-na Và Nữ Hoàng Nam Phương (12:39-42)
  24. Người Gieo Giống (Ma-thi-ơ 13:3-23; Mác 4:1-20; Lu-ca 8:5-15)
  25. Cỏ và Lúa (13:24-30; 13:36-43)
  26. Men (Ma-thi-ơ 13:33; Lu-ca 13:20-21)
  27. Tìm Thấy Kho Tàng (13:44)
  28. Châu Ngọc (13:45-46)
  29. Ngư Phủ (13:47-48)
  30. Cây Cối (15:13)
  31. Lãnh Đạo Mù Quáng (15:14)
  32. Thời Tiết (Ma-thi-ơ 16:1-4; Lu-ca 12:54-56)
  33. Tìm Chiên Lạc (Ma-thi-ơ 18:11-14; Lu-ca 15:3-7)
  34. Chiên Rơi Xuống Hố (Ma-thi-ơ 18:11-14)
  35. Vị Vua Và Hai Người Mắc Nợ (Ma-thi-ơ 18:23-35)
  36. Những Người Làm Công Trong Vườn Nho (Ma-thi-ơ 20:1-16)
  37. Những Tá Điền Gian Ác (Ma-thi-ơ 21:33-46; Mác 12:1-12; Lu-ca 20:9-19)
  38. Hai Người Con Trai (Ma-thi-ơ 21:27b-31)
  39. Vầng Đá Góc Nhà (Ma-thi-ơ 21:42-44; Mác 12:10-11; Lu-ca 20:17-18)
  40. Tiệc Cưới (22:1-14)
  41. Mười Người Nữ Đồng Trinh (25:1-13)
  42. Các Ta-lâng (Ma-thi-ơ 25:14-30)
  • Mác
  1. Y Sĩ (Ma-thi-ơ 9:11-12; Mác 2:17; Lu 5:31-32)
  2. Chàng Rể Và Các Bạn (Ma-thi-ơ 9:15; Mác 2:19-20; Lu-ca 5:34-35)
  3. Người Lực Lưỡng (Ma-thi-ơ 12:25-29; Mác 3:27; Lu-ca 11:17-22)
  4. Người Gieo Giống (Ma-thi-ơ 13:3-23; Mác 4:1-20; Lu-ca 8:5-15)
  5. Hạt Giống Phát Triển (Mác 4:26-29)
  6. Hạt Cải (Mác 4:31-32)
  7. Chiên và Dê (25:31-46; Mác 12:1-12; Lu 20:9-19)
  8. Vầng Đá Góc Nhà (Ma-thi-ơ 12:42-44; Mác 12:10-11; Lu-ca 20:17-18)
  9. Ông Chủ Đi Xa (Mác 13:34-37)
  • Lu-ca
  1. Núi và Thung Lũng (Lu-ca 3:4-6; Ê-sai 40:3)
  2. Dòng Dõi Rắn Lục (Ma-thi-ơ 3:7; Lu-ca 3:7)
  3. Lưỡi Rìu và Gốc Cây (Lu-ca 3:9)
  4. Y Sĩ (Ma-thi-ơ 9:11-12; Mác 2:17; Lu-ca 5:31-32)
  5. Chàng Rể Và Các Bạn (Ma-thi-ơ 9:15; Mác 2:19-20; Lu-ca 5:34-35)
  6. Xây Nhà Trên Nền Đá (Ma-thi-ơ 7:24-29; Lu-ca 6:46-49)
  7. Hai Người Mắc Nợ (Lu-ca 7:40-50)
  8. Muối Của Đất (Ma-thi-ơ 5:13; Mác 9:50; Lu-ca 14:34-35)
  9. Người Gieo Giống (Ma-thi-ơ 13:3-23; Mác 4:1-20; Lu-ca 8:5-15)
  10. Người Sa-ma-ri Nhân Lành (Lu-ca 10:25-37)
  11. Người Lực Lưỡng (Ma-thi-ơ 12:25-29; Mác 3:27; Lu-ca 11:17-22)
  12. Người Giàu Dại Dột (Lu-ca 12:16-21)
  13. Người Chủ Trở Về (Lu-ca 12:35-48)
  14. Thời Tiết (Ma-thi-ơ 16:1-4; Lu-ca 12:54-56)
  15. Cây Vả (Lu-ca 13:6-9)
  16. Men (Ma-thi-ơ 13:33; Lu-ca 13:20-21)
  17. Dạ Tiệc (Lu-ca 14:16-24)
  18. Vua Biết Suy Tính (Lu-ca 14:31-32)
  19. Muối Của Đất (Ma-thi-ơ 5:13; Mác 9:50; Lu-ca 14:34-35)
  20. Tìm Chiên Lạc (Ma-thi-ơ 18:11-14; Lu-ca 15:3-7)
  21. Người Đồng Tiền Thất Lạc (15:7-10)
  22. Người Con Trai Hoang Đàng (15:11-32)
  23. Quản Gia Bất Trung (Lu-ca 16:1-18)
  24. Người Giàu và La-xa-rơ (Lu-ca 16:19-31)
  25. Người Làm Công (Lu-ca 17:7-10)
  26. Quan Án Bất Công (Lu-ca 18:1-8)
  27. Người Thâu Thuế và Người Pha-ri-si (Lu-ca 18:9-14)
  28. Những Nén Bạc (Lu-ca 19:12-27)
  29. Những Tá Điền Gian Ác (Ma-thi-ơ 21:33-46; Mác 12:1-12; Lu-ca 20:9-19)
  30. Vầng Đá Góc Nhà (Ma-thi-ơ 12:42-44; Mác 12:10-11; Lu-ca 20:17-18)
  • Giăng
  1. Chiên Con Của Đức Chúa Trời (Giăng 1:29-36)
  2. Đền Thờ (Giăng 2:19-21)
  3. Con Rắn Đồng (Giăng 3:14-18)
  4. Chú Rể và Các Bạn (Giăng 3:29-30)
  5. Nước Sống (Giăng 4:4-14)
  6. Bánh Của Sự Sống (Giăng 6:29-40)
  7. Cửa Của Chiên (Giăng 10:7-9)
  8. Người Chăn Nhân Từ (Giăng 10:1-30)
  9. Sự Sống Lại Và Sự Sống (Giăng 11:25-26)
  10. Hạt Giống Sau Khi Gieo (Giăng 12:24)
  11. Gốc Nho Thật (Giăng 15:1-8)
  12. Người Phụ Nữ Sắp Sanh (Giăng 16:20-22)

Tài Liệu